Bản dịch của từ Barb trong tiếng Việt
Barb
Noun

Barb (Noun)
bˈɑɹb
bˈɑɹb
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một mấu nhọn nhỏ nằm gần đầu mũi tên, lưỡi câu hoặc vật tương tự, chúc ngược ra khỏi đầu nhọn chính để khi ghim vào vật gì đó thì khó rút ra (ví dụ trên lưỡi câu có chốt ngược làm cá khó thoát).
A sharp projection near the end of an arrow, fish hook, or similar object, which is angled away from the main point so as to make extraction difficult.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
