Bản dịch của từ Harmonize grid trong tiếng Việt

Harmonize grid

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmonize grid(Verb)

hˈɑːmənˌaɪz ɡrˈɪd
ˈhɑrməˌnaɪz ˈɡrɪd
01

Đem lại sự hòa hợp hoặc đồng thuận

To bring into harmony or agreement

Ví dụ
02

Để cấu hình hoặc điều chỉnh sao cho hoạt động cùng nhau một cách hiệu quả

To configure or adjust so as to work together effectively

Ví dụ
03

Để tạo ra hiệu ứng hài hòa bằng cách kết hợp các yếu tố khác nhau.

To produce a pleasing effect by combining different elements

Ví dụ

Harmonize grid(Noun)

hˈɑːmənˌaɪz ɡrˈɪd
ˈhɑrməˌnaɪz ˈɡrɪd
01

Đưa vào sự hài hòa hoặc đồng thuận

A system for coordinating different components or aspects effectively

Ví dụ
02

Để tạo ra một hiệu ứng dễ chịu bằng cách kết hợp các yếu tố khác nhau.

A grid structure that helps to harmonize design or functionality

Ví dụ
03

Cấu hình hoặc điều chỉnh để làm việc hiệu quả cùng nhau.

A framework for organizing or balancing elements

Ví dụ