Bản dịch của từ Harmonize grid trong tiếng Việt
Harmonize grid
Verb Noun [U/C]

Harmonize grid(Verb)
hˈɑːmənˌaɪz ɡrˈɪd
ˈhɑrməˌnaɪz ˈɡrɪd
02
Để cấu hình hoặc điều chỉnh sao cho hoạt động cùng nhau một cách hiệu quả
To configure or adjust so as to work together effectively
Ví dụ
Harmonize grid(Noun)
hˈɑːmənˌaɪz ɡrˈɪd
ˈhɑrməˌnaɪz ˈɡrɪd
01
Đưa vào sự hài hòa hoặc đồng thuận
A system for coordinating different components or aspects effectively
Ví dụ
02
Để tạo ra một hiệu ứng dễ chịu bằng cách kết hợp các yếu tố khác nhau.
A grid structure that helps to harmonize design or functionality
Ví dụ
03
Cấu hình hoặc điều chỉnh để làm việc hiệu quả cùng nhau.
A framework for organizing or balancing elements
Ví dụ
