Bản dịch của từ Hazard identification trong tiếng Việt

Hazard identification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hazard identification (Noun)

hˈæzɚd aɪdˌɛntəfəkˈeɪʃən
hˈæzɚd aɪdˌɛntəfəkˈeɪʃən
01

Quá trình nhận diện và ghi chép các mối nguy tiềm ẩn có thể gây hại trong môi trường làm việc.

The process of recognizing and documenting potential hazards that could cause harm in a work environment.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một phương pháp hệ thống để đánh giá các rủi ro liên quan đến các mối nguy trong các bối cảnh khác nhau, như sức khỏe và an toàn, môi trường hoặc an ninh.

A systematic approach to assessing risks associated with hazards in various contexts, such as health and safety, environmental, or security.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một bước quan trọng trong quản lý rủi ro giúp thiết lập các quy trình an toàn và biện pháp phòng ngừa.

A critical step in risk management that helps in establishing safety protocols and preventive measures.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hazard identification cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hazard identification

Không có idiom phù hợp