Bản dịch của từ High resolution image trong tiếng Việt

High resolution image

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High resolution image(Noun)

hˈaɪ ɹˌɛzəlˈuʃən ˈɪmədʒ
hˈaɪ ɹˌɛzəlˈuʃən ˈɪmədʒ
01

Một bức ảnh có độ phân giải cao, dẫn đến chi tiết và độ rõ nét hơn.

An image that has a high pixel density, resulting in greater detail and clarity.

Ví dụ
02

Một bức ảnh kỹ thuật số có số lượng pixel lớn, cho phép in ở định dạng lớn mà không bị mất chất lượng.

A digital image that contains a large number of pixels, allowing for large-format printing without losing quality.

Ví dụ
03

Một bức ảnh thích hợp cho việc sử dụng chuyên nghiệp, thường liên quan đến kích thước và chất lượng cao hơn so với những bức ảnh tiêu chuẩn.

An image suitable for professional use, usually involving higher dimensions and quality compared to standard images.

Ví dụ