Bản dịch của từ Hoe trong tiếng Việt

Hoe

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoe (Noun Countable)

hˈuː
ˈhoʊ
01

Dụng cụ làm vườn có cán dài và lưỡi phẳng, dùng để xới đất hoặc làm sạch cỏ dại.

A garden tool with a long handle and a flat blade used for breaking up soil and removing weeds

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hoe (Verb)

hˈuː
ˈhoʊ
01

Dùng cuốc để xới đất, vun đất hoặc loại bỏ cỏ dại.

To break up and turn over soil or to remove weeds using a hoe

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa