Bản dịch của từ I have mixed feelings trong tiếng Việt
I have mixed feelings
Noun [U/C] Phrase

I have mixed feelings(Noun)
ˈaɪ hˈeɪv mˈɪkst fˈiːlɪŋz
ˈaɪ ˈheɪv ˈmɪkst ˈfiɫɪŋz
Ví dụ
Ví dụ
03
Tâm trạng cảm xúc của sự không chắc chắn hoặc mâu thuẫn.
The emotional state of being uncertain or ambivalent
Ví dụ
I have mixed feelings(Phrase)
ˈaɪ hˈeɪv mˈɪkst fˈiːlɪŋz
ˈaɪ ˈheɪv ˈmɪkst ˈfiɫɪŋz
01
Trạng thái cảm xúc khi cảm thấy không chắc chắn hoặc mơ hồ.
A situation where one feels a combination of conflicting emotions
Ví dụ
02
Một trạng thái cảm xúc phức tạp liên quan đến những cảm xúc mâu thuẫn về một người, tình huống hoặc sự vật.
The expression of having both positive and negative emotions regarding something
Ví dụ
03
Một phản hồi bao gồm cả cảm xúc tích cực và tiêu cực
An indication of emotional complexity or indecision
Ví dụ
