Bản dịch của từ Identified setup trong tiếng Việt
Identified setup
Noun [U/C] Adjective Noun [C]

Identified setup(Noun)
aɪdˈɛntɪfˌaɪd sˈɛtʌp
aɪˈdɛntəˌfaɪd ˈsɛˌtəp
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động xác định hoặc nói ra ai hoặc cái gì là gì.
The action of identifying or stating who or what something is
Ví dụ
Identified setup(Adjective)
aɪdˈɛntɪfˌaɪd sˈɛtʌp
aɪˈdɛntəˌfaɪd ˈsɛˌtəp
Ví dụ
02
Hành động xác định hoặc nêu rõ ai hoặc cái gì đó.
Recognized or established
Ví dụ
03
Một cơ chế hoặc quy trình trong một hệ thống đã được xác định cho một mục đích cụ thể.
Distinguished or singled out for particular notice
Ví dụ
Identified setup(Noun Countable)
aɪdˈɛntɪfˌaɪd sˈɛtʌp
aɪˈdɛntəˌfaɪd ˈsɛˌtəp
01
Một khái niệm hoặc thuật ngữ được sử dụng để chỉ một điều gì đó đã được thừa nhận hoặc xác định.
A configuration or set of conditions in which something is established
Ví dụ
02
Hành động xác định hoặc nêu rõ ai hoặc cái gì đó là gì.
An arrangement or organization for a particular purpose
Ví dụ
