Bản dịch của từ In balance trong tiếng Việt
In balance
Phrase

In balance(Phrase)
ˈɪn bˈæləns
ˈɪn ˈbæɫəns
01
Có sự sắp xếp hoặc tỷ lệ hài hòa giữa các yếu tố, thường là trong bối cảnh vật lý hoặc ẩn dụ.
Having a harmonious arrangement or proportion between elements often in a physical or metaphorical context
Ví dụ
Ví dụ
