Bản dịch của từ Inherit trong tiếng Việt
Inherit
Verb

Inherit (Verb)
ɪnˈherɪt
ɪnˈherɪt
01
Được thừa hưởng tài sản, quyền lợi hoặc đặc điểm (từ người thân đã mất hoặc từ thế hệ trước). Nghĩa phổ biến là nhận di sản vật chất (tiền, nhà, đất) hoặc di truyền tính trạng, thói quen từ cha mẹ/ông bà.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhận (một đặc điểm, tính cách hoặc khuynh hướng) do di truyền từ cha mẹ hoặc tổ tiên; có nguồn gốc gen từ thế hệ trước.
Derive (a quality, characteristic, or predisposition) genetically from one's parents or ancestors.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
