Anh - Việt

Bản dịch của từ Inherited trong tiếng Việt

inherited

Verb

inherited (Verb)

/ɪnhˈɛɹətɪd/
/ɪnhˈɛɹɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “inherit” — nghĩa là đã nhận được (tài sản, đặc điểm, thói quen, di sản, v.v.) từ người khác, thường là từ thế hệ trước.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “inherit” — nghĩa là đã nhận được (tài sản, đặc điểm, thói quen, di sản, v.v.) từ người khác, thường là từ thế hệ trước.

simple past and past participle of inherit.

Ví dụ
Cô ấy thừa kế bộ sưu tập trang sức cổ của bà.She inherited her grandmother's antique jewelry collection.
Anh ấy không thừa kế tiền bạc nào từ người thân xa.He didn't inherit any money from his distant relatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inherited (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inherit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inherited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inherited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inherits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inheriting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh