Bản dịch của từ Innovation withholding trong tiếng Việt
Innovation withholding
Noun [U/C] Noun [C] Noun [U]

Innovation withholding(Noun)
ˌɪnəvˈeɪʃən wˈɪθhəʊldɪŋ
ˌɪnəˈveɪʃən ˈwɪθˌhoʊɫdɪŋ
01
Một ý tưởng, phương pháp hoặc thiết bị mới thúc đẩy sự tiến bộ của sản phẩm hoặc quy trình công nghệ.
A new idea method or device that advances technology products or processes
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động giới thiệu một cái gì đó mới hoặc được cải tiến
The act of introducing something new or improved
Ví dụ
Innovation withholding(Noun Countable)
ˌɪnəvˈeɪʃən wˈɪθhəʊldɪŋ
ˌɪnəˈveɪʃən ˈwɪθˌhoʊɫdɪŋ
01
Hành động giới thiệu một cái gì đó mới mẻ hoặc được cải tiến.
An instance of introducing something new a novel change or adjustment
Ví dụ
Innovation withholding(Noun Uncountable)
ˌɪnəvˈeɪʃən wˈɪθhəʊldɪŋ
ˌɪnəˈveɪʃən ˈwɪθˌhoʊɫdɪŋ
01
Hành động giới thiệu một cái gì đó mới mẻ hoặc được cải tiến
The quality of being innovative creativity in developing new ideas
Ví dụ
