Bản dịch của từ Jackknife trong tiếng Việt

Jackknife

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jackknife(Noun)

dʒˈæknaɪf
dʒˈæknaɪf
01

Một kiểu động tác nhảy/nhảy lộn xuống nước (hoặc diễn tập) trong đó người nhảy cúi người gập ở eo trước (thân trên và thân dưới tạo góc), rồi duỗi thẳng cơ thể khi tiếp cận vị trí thẳng đứng hoặc khi vào nước.

A dive in which the body is first bent at the waist and then straightened.

Ví dụ
02

Phương pháp thống kê để đánh giá độ biến thiên của dữ liệu bằng cách lặp lại phép tính trên từng tập dữ liệu con tạo ra từ bộ dữ liệu đầy đủ bằng cách bỏ đi lần lượt từng giá trị một.

A method of assessing the variability of data by repeating a calculation on the sets of data obtained by removing one value from the complete set.

Ví dụ
03

Một con dao to/cỡ lớn có lưỡi dao gập được vào cán, thường dùng cầm tay và dễ mang theo.

A large knife with a folding blade.

Ví dụ

Dạng danh từ của Jackknife (Noun)

SingularPlural

Jackknife

Jackknives

Jackknife(Verb)

dʒˈæknaɪf
dʒˈæknaɪf
01

Cử động cơ thể bật hoặc gập người nhanh chóng khiến thân mình gập khúc, thường là gập người về phía trước hoặc cuộn tròn lại.

Move ones body into a bent or doubledup position.

Ví dụ

Dạng động từ của Jackknife (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Jackknife

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Jackknifed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Jackknifed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Jackknifes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Jackknifing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ