Bản dịch của từ Lack experience trong tiếng Việt

Lack experience

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lack experience(Phrase)

lˈæk ɛkspˈiərɪəns
ˈɫæk ɛkˈspɪriəns
01

Thiếu kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể.

To be without sufficient experience in a particular area

Ví dụ
02

Thiếu sự tiếp xúc hoặc tham gia thực tế trong một bối cảnh hoặc hoạt động.

To have an absence of practical exposure or participation in a context or activity

Ví dụ
03

Thiếu hụt một phẩm chất hoặc đặc điểm cụ thể thường có được thông qua thực hành hoặc quan sát

To be deficient in a particular quality or characteristic typically acquired through practice or observation

Ví dụ
04

Không có đủ kiến thức hoặc kỹ năng thu được từ việc làm một việc gì đó trong một khoảng thời gian

To not have sufficient knowledge or skill gained from doing something for a period of time

Ví dụ
05

Không có kiến thức hoặc kỹ năng thu được qua thời gian.

To not have the knowledge or skill gained through doing something over time

Ví dụ