Anh - Việt

Bản dịch của từ Lashed trong tiếng Việt

lashed

Verb

lashed (Verb)

/lˈæʃt/
/lˈæʃt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của 'lash' — nghĩa phổ biến: đánh, quất (bằng roi hoặc dây); mắng mỏ, chửi rủa; hoặc (về mưa/gió) đánh mạnh, đập mạnh vào cái gì.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của 'lash' — nghĩa phổ biến: đánh, quất (bằng roi hoặc dây); mắng mỏ, chửi rủa; hoặc (về mưa/gió) đánh mạnh, đập mạnh vào cái gì.

simple past and past participle of lash.

Ví dụ
Những người biểu tình đã phản đối chính sách mới của chính phủ hôm qua.The protesters lashed out against the government's new policy yesterday.
Họ đã không chỉ trích cảnh sát trong cuộc biểu tình.They did not lash out at the police during the demonstration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lashed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh