Bản dịch của từ Leech off trong tiếng Việt

Leech off

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leech off(Phrase)

lˈiːtʃ ˈɒf
ˈɫitʃ ˈɔf
01

Ăn bám dựa dẫm vào sự hào phóng hoặc tài nguyên của người khác mà không đáp lại gì.

To take advantage of someone elses generosity or resources without giving anything in return

Ví dụ
02

Sống bằng cách lợi dụng hoặc dựa dẫm người khác mà không có nỗ lực hay đóng góp.

To live by exploiting or relying on others without effort or contribution

Ví dụ
03

Lấy được thứ gì đó gây tổn hại cho người khác, thường theo cách ký sinh.

To obtain something at the expense of another person often in a parasitic way

Ví dụ