Bản dịch của từ Litter, trong tiếng Việt

Litter,

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Litter,(Noun)

lˈɪtə
ˈɫɪtɝ
01

Một phương tiện để chuyển người như cáng cứu thương.

A means of carrying a person such as a stretcher

Ví dụ
02

Rác hoặc vật liệu thải bị vứt bừa bãi hoặc để lại trong khu vực ngoài trời.

Trash or waste material that is scattered or left lying in an outdoor area

Ví dụ
03

Một đàn thú con được sinh ra cùng một lúc từ một loài động vật có vú.

A collection of young animals born to a mammal at one time

Ví dụ

Litter,(Verb)

lˈɪtə
ˈɫɪtɝ
01

Một nhóm động vật con được sinh ra cùng lúc bởi một con thú có vú.

To give birth to a litter of animals

Ví dụ
02

Rác hoặc vật liệu thải bị vứt bỏ hoặc để lại bừa bãi ở khu vực ngoài trời.

To make a place untidy with trash or waste

Ví dụ