ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Litter,
Một phương tiện để chuyển người như cáng cứu thương.
A means of carrying a person such as a stretcher
Rác hoặc vật liệu thải bị vứt bừa bãi hoặc để lại trong khu vực ngoài trời.
Trash or waste material that is scattered or left lying in an outdoor area
Một đàn thú con được sinh ra cùng một lúc từ một loài động vật có vú.
A collection of young animals born to a mammal at one time
Một nhóm động vật con được sinh ra cùng lúc bởi một con thú có vú.
To give birth to a litter of animals
Rác hoặc vật liệu thải bị vứt bỏ hoặc để lại bừa bãi ở khu vực ngoài trời.
To make a place untidy with trash or waste