Anh - Việt

Bản dịch của từ Loans trong tiếng Việt

loans

NounVerb

loans (Noun)

/lˈəʊnz/
/ˈɫoʊnz/
AI

Nghĩa 01 · Một thứ được vay mượn, đặc biệt là một khoản tiền mà người ta mong đợi sẽ trả lại

Một thứ được vay mượn, đặc biệt là một khoản tiền mà người ta mong đợi sẽ trả lại

A thing that is borrowed especially a sum of money that is expected to be paid back

Ví dụ
Nhiều sinh viên vay các khoản vay giáo dục từ ngân hàng.Many students get education loans from banks.
Họ không có đủ thu nhập để trả các khoản vay.They do not have enough income to repay loans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một số tiền mà một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính khác cho ai đó vay

Một số tiền mà một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính khác cho ai đó vay

An amount of money that a bank or other financial organization lends to someone

Ví dụ
Nhiều sinh viên vay tiền để trả học phí.Many students get loans to pay for their tuition fees.
Cô ấy không có khoản vay để mua chiếc xe mới đó.She does not have loans to buy that new car.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tiền vay và dự kiến sẽ được trả lại kèm theo lãi suất

Tiền vay và dự kiến sẽ được trả lại kèm theo lãi suất

Money that is borrowed and is expected to be paid back with interest

Ví dụ
Nhiều sinh viên vay tiền để trả học phí đại học của họ.Many students take loans to pay their college fees.
Các gia đình thu nhập thấp thường không nhận được các khoản vay lớn.Low-income families usually do not get large loans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

loans (Verb)

/lˈəʊnz/
/ˈɫoʊnz/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp tiền hoặc nguồn lực cho ai theo thỏa thuận hoàn trả

Cung cấp tiền hoặc nguồn lực cho ai theo thỏa thuận hoàn trả

To provide funds or resources to someone under an agreement for repayment

Ví dụ
Chính phủ cho nông dân vay tiền để hỗ trợ nông nghiệp.The government loans farmers money to support agriculture.
Ngân hàng không cho người có hồ sơ tín dụng xấu vay.Banks do not loan to people with bad credit records.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · cho ai đó mượn thứ gì trong một thời gian

cho ai đó mượn thứ gì trong một thời gian

To lend something to someone temporarily

Ví dụ
Maria cho hàng xóm mượn sách qua trung tâm cộng đồng mỗi thứ Bảy.Maria loans books to neighbors through her community center every Saturday.
Trung tâm cộng đồng không bao giờ cho cư dân mượn máy tính bảng nếu thiếu phiếu ký tên.The community center never loans tablets without a signed form.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · cho ai vay tiền với mong đợi sẽ được hoàn trả, thường kèm theo tiền lãi

cho ai vay tiền với mong đợi sẽ được hoàn trả, thường kèm theo tiền lãi

To give money to someone with the expectation that it will be paid back usually with interest

Ví dụ
Maya cho một trung tâm cộng đồng vay 500 đô la để đào tạo nghề.Maya loans $500 to a community center for job training.
Daniel không bao giờ cho hàng xóm vay tiền nếu thiếu thỏa thuận bằng văn bản.Daniel never loans money to neighbors without written agreements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh