loans
NounVerb
loans (Noun)
/lˈəʊnz/
/ˈɫoʊnz/
AI
Ví dụ
Nhiều sinh viên vay các khoản vay giáo dục từ ngân hàng.Many students get education loans from banks.
Họ không có đủ thu nhập để trả các khoản vay.They do not have enough income to repay loans.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều sinh viên vay tiền để trả học phí.Many students get loans to pay for their tuition fees.
Cô ấy không có khoản vay để mua chiếc xe mới đó.She does not have loans to buy that new car.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều sinh viên vay tiền để trả học phí đại học của họ.Many students take loans to pay their college fees.
Các gia đình thu nhập thấp thường không nhận được các khoản vay lớn.Low-income families usually do not get large loans.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
loans (Verb)
/lˈəʊnz/
/ˈɫoʊnz/
AI
Ví dụ
Chính phủ cho nông dân vay tiền để hỗ trợ nông nghiệp.The government loans farmers money to support agriculture.
Ngân hàng không cho người có hồ sơ tín dụng xấu vay.Banks do not loan to people with bad credit records.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · cho ai đó mượn thứ gì trong một thời gian
cho ai đó mượn thứ gì trong một thời gian
To lend something to someone temporarily
Ví dụ
Maria cho hàng xóm mượn sách qua trung tâm cộng đồng mỗi thứ Bảy.Maria loans books to neighbors through her community center every Saturday.
Trung tâm cộng đồng không bao giờ cho cư dân mượn máy tính bảng nếu thiếu phiếu ký tên.The community center never loans tablets without a signed form.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya cho một trung tâm cộng đồng vay 500 đô la để đào tạo nghề.Maya loans $500 to a community center for job training.
Daniel không bao giờ cho hàng xóm vay tiền nếu thiếu thỏa thuận bằng văn bản.Daniel never loans money to neighbors without written agreements.
Từ tiếng Việt gần nghĩa