Bản dịch của từ Loon trong tiếng Việt

Loon

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loon(Noun)

lˈun
lˈun
01

Một loài chim nước lớn, có thân hình trơn, đầu màu đen hoặc xám, mỏ thẳng và nhọn, chân ngắn đặt ở phía sau cơ thể; thường lặn xuống nước để bắt mồi (còn gọi là “diver”).

A large diving waterbird with a sleek black or grey head, a straight pointed bill, and short legs set far back under the body; a diver.

Ví dụ
02

Người ngớ ngẩn, ngu ngốc hoặc hành xử kỳ cục khiến người khác thấy buồn cười hoặc khó hiểu.

A silly or foolish person.

Ví dụ

Dạng danh từ của Loon (Noun)

SingularPlural

Loon

Loons

Loon(Verb)

lˈun
lˈun
01

Hành động một cách ngu ngốc, lông bông hoặc làm việc không nghiêm túc, chểnh mảng; cư xử thiếu suy nghĩ và vô tổ chức.

Act in a foolish or desultory way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ