Bản dịch của từ Lose trophy trong tiếng Việt

Lose trophy

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose trophy(Noun)

lˈəʊz trˈɒfi
ˈɫoʊz ˈtrɑfi
01

Một điều gì đó được giành được hoặc thu được thường trong một cuộc thi hoặc tranh tài.

Something that is won or gained often in a contest or competition

Ví dụ
02

Một đối tượng hoặc biểu tượng đại diện cho thành tựu hoặc chiến thắng.

An object or symbol representing achievement or victory

Ví dụ
03

Một chiếc cúp hoặc vật trang trí khác được trao làm giải thưởng cho người chiến thắng trong một cuộc thi.

A cup or other decorative object awarded as a prize to the winner of a competition

Ví dụ

Lose trophy(Verb)

lˈəʊz trˈɒfi
ˈɫoʊz ˈtrɑfi
01

Một điều gì đó mà thường được giành hoặc đạt được trong một cuộc thi hoặc tranh tài.

To suffer the loss of someone or something

Ví dụ
02

Một chiếc cúp hoặc đồ vật trang trí khác được trao làm giải thưởng cho người chiến thắng trong một cuộc thi.

To fail to keep or maintain cease to have

Ví dụ
03

Một vật hoặc biểu tượng thể hiện thành tựu hoặc chiến thắng.

To be defeated in a game competition etc

Ví dụ