Anh - Việt

Bản dịch của từ Mails trong tiếng Việt

mails

Noun CountableVerb

mails (Noun Countable)

/mˈeɪlz/
/ˈmeɪɫz/
AI

Nghĩa 01 · Những thư từ, bưu kiện hoặc vật phẩm được gửi và phát qua dịch vụ bưu chính.

Những thư từ, bưu kiện hoặc vật phẩm được gửi và phát qua dịch vụ bưu chính.

Letters parcels and other items sent or delivered through a postal service

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Những bộ áo giáp bảo vệ được làm từ các vòng hoặc mảnh kim loại liên kết với nhau.

Những bộ áo giáp bảo vệ được làm từ các vòng hoặc mảnh kim loại liên kết với nhau.

Pieces of protective clothing made from small metal rings or plates linked together especially as historical armour

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mails (Verb)

/mˈeɪlz/
/ˈmeɪɫz/
AI

Nghĩa 01 · Gửi thư, bưu kiện hoặc vật phẩm cho ai qua dịch vụ bưu chính.

Gửi thư, bưu kiện hoặc vật phẩm cho ai qua dịch vụ bưu chính.

To send a letter parcel or other item to someone through a postal service

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh