Bản dịch của từ Main chief trong tiếng Việt

Main chief

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Main chief(Noun)

mˈeɪn tʃˈiːf
ˈmeɪn ˈtʃif
01

Phần quan trọng hoặc chủ yếu của một cái gì đó, điều chính yếu

The chief or principal part of something the main thing

Ví dụ
02

Một danh hiệu được sử dụng để chỉ cấp bậc, đặc biệt là liên quan đến người khác

A title used to indicate rank especially in relation to others

Ví dụ
03

Một người đứng đầu một nhóm hoặc tổ chức hoặc là người quan trọng nhất trong một lĩnh vực cụ thể

A person who is in charge of a group or organization or the most important person in a particular area

Ví dụ

Main chief(Adjective)

mˈeɪn tʃˈiːf
ˈmeɪn ˈtʃif
01

Phần chính hoặc phần chủ yếu của một cái gì đó, điều quan trọng nhất

Of central importance principal

Ví dụ
02

Người lãnh đạo một nhóm hoặc tổ chức, hoặc là người quan trọng nhất trong một lĩnh vực cụ thể

Most important primary

Ví dụ
03

Một danh hiệu được sử dụng để chỉ cấp bậc, đặc biệt là trong mối quan hệ với người khác

Leading or foremost in rank or importance

Ví dụ