Anh - Việt

Bản dịch của từ Manifested trong tiếng Việt

manifested

Verb

manifested (Verb)

/mˈænəfɛstəd/
/mˈænəfɛstəd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của manifest.

simple past and past participle of manifest.

Ví dụ
Các cuộc biểu tình đã thể hiện một mong muốn mạnh mẽ về công lý xã hội vào năm 2020.The protests manifested a strong desire for social justice in 2020.
Cộng đồng không thể hiện bất kỳ dấu hiệu nào về sự đoàn kết trong cuộc khủng hoảng.The community did not manifest any signs of unity during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của manifested (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

manifest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

manifested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

manifested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

manifests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

manifesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh