Bản dịch của từ Master's degree trong tiếng Việt

Master's degree

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Master's degree(Noun)

mˈɑːstəz dˈɛɡriː
ˈmæstɝz ˈdɛɡri
01

Bằng thạc sĩ được cấp bởi một trường đại học hoặc cao đẳng thường yêu cầu hai năm học sau khi có bằng cử nhân.

A graduate degree awarded by a university or college typically requiring two years of study after earning a bachelors degree

Ví dụ
02

Một bằng cấp học thuật được trao cho sinh viên sau khi hoàn thành một khóa học thường kéo dài hai năm.

An academic degree conferred upon a student who has completed a course of study that generally lasts two years

Ví dụ
03

Một chứng chỉ thể hiện kiến thức và kỹ năng nâng cao trong một lĩnh vực học tập hoặc nghề nghiệp cụ thể.

A qualification indicating advanced knowledge and skill in a specific field of study or professional practice

Ví dụ