Anh - Việt

Bản dịch của từ Matures trong tiếng Việt

matures

Verb

matures (Verb)

/mətʃˈʊɹz/
/mətjˈʊɹz/
AI

Nghĩa 01

Trở nên trưởng thành hoặc phát triển hoàn chỉnh; đạt tới giai đoạn chín muồi về mặt sinh học, tinh thần hoặc chức năng.

To become mature or fully developed.

Ví dụ
Xã hội trưởng thành khi mọi người chấp nhận văn hóa và ý tưởng đa dạng.Society matures when people accept diverse cultures and ideas freely.
Xã hội không trưởng thành nếu sự phân biệt vẫn tồn tại giữa các thành viên.Society does not mature if discrimination persists among its members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trở nên trưởng thành hoặc hoàn thiện; đưa (cái gì) tới trạng thái phát triển đầy đủ hoặc hoàn thành.

To bring to a state of full development or completion.

Ví dụ
Cộng đồng trưởng thành thông qua những trải nghiệm chia sẻ và hoạt động học tập tập thể.The community matures through shared experiences and collective learning activities.
Thành phố không trưởng thành nếu không có sự tham gia tích cực từ cư dân.The city does not mature without active participation from its residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trở nên trưởng thành, phát triển dần theo thời gian; hoàn thiện hoặc chín muồi về mặt thể chất, tinh thần hoặc tính chất.

To develop in a gradual way over time.

Ví dụ
Xã hội phát triển khi mọi người có thêm kiến thức và kinh nghiệm theo thời gian.Society matures as people gain more knowledge and experience over time.
Giáo dục không phải lúc nào cũng phát triển nhanh chóng ở các vùng nông thôn như Đắk Lắk.Education does not always mature quickly in rural areas like Dak Lak.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của matures (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mature

V2

Quá khứ đơn

Past simple

matured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

matured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

matures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

maturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh