Anh - Việt

Bản dịch của từ Minutes trong tiếng Việt

minutes

Noun

minutes (Noun)

/mˈɪnəts/
/mˈɪnəts/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “minute” (đơn vị thời gian: một phút). Dùng để chỉ nhiều phút (ví dụ: 5 minutes = 5 phút).

plural of minute.

Ví dụ
Cuộc họp kéo dài ba mươi phút, thảo luận về các vấn đề xã hội.The meeting lasted for thirty minutes, discussing social issues.
Biên bản của sự kiện xã hội lần trước không được ghi lại.The minutes of the last social event were not recorded.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của minutes (Noun)

SingularPlural

minute

minutes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh