Bản dịch của từ Miter joint trong tiếng Việt
Miter joint
Noun [U/C]

Miter joint(Noun)
mˈaɪtəɹ dʒɔɪnt
mˈaɪtəɹ dʒɔɪnt
Ví dụ
02
Một loại khớp nối thường được sử dụng trong chế biến gỗ và xây dựng để tạo ra các khung hoặc góc.
A type of joint commonly used in woodworking and construction to create frames or corners.
Ví dụ
03
Một khớp nối làm tăng vẻ đẹp thẩm mỹ của một kết nối bằng cách che giấu hạt gỗ của các mảnh được nối lại.
A joint that enhances the aesthetic appearance of a connection by concealing the end grain of the pieces being joined.
Ví dụ
