Bản dịch của từ Mob trong tiếng Việt
Mob
NounVerb

Mob (Noun)
mˈɑb
mˈɑb
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một tổ chức tội phạm có tổ chức như Mafia; băng đảng phạm pháp chuyên thực hiện các hoạt động bất hợp pháp (tống tiền, buôn bán ma túy, bảo kê, v.v.).
The Mafia or a similar criminal organization.
Ví dụ
03
Một đám đông lớn người, thường hỗn loạn và có xu hướng gây rối hoặc bạo lực.
A large crowd of people especially one that is disorderly and intent on causing trouble or violence.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
