Bản dịch của từ Mob trong tiếng Việt

Mob

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mob (Noun)

mˈɑb
mˈɑb
01

Từ này chỉ một nhóm đông động vật (như chim, gia súc) tụ tập lại thành đàn, bầy hoặc đám.

A flock or herd of animals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tổ chức tội phạm có tổ chức như Mafia; băng đảng phạm pháp chuyên thực hiện các hoạt động bất hợp pháp (tống tiền, buôn bán ma túy, bảo kê, v.v.).

The Mafia or a similar criminal organization.

Ví dụ
03

Một đám đông lớn người, thường hỗn loạn và có xu hướng gây rối hoặc bạo lực.

A large crowd of people especially one that is disorderly and intent on causing trouble or violence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mob (Verb)

mˈɑb
mˈɑb
01

Tập trung thành đám đông quanh ai đó hoặc xô đẩy nhau chen vào một chỗ một cách hỗn loạn, ồn ào và đôi khi mất trật tự.

Crowd round someone or into a place in an unruly way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ