Bản dịch của từ Moccasin trong tiếng Việt

Moccasin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moccasin(Noun)

mˈɑkəsɪn
mˈɑkəsɪn
01

Một loài rắn cạp nong Nam Mỹ/ Bắc Mỹ thuộc họ rắn lục (pit viper), có nọc độc; thường gọi chung là rắn moccasin hoặc rắn nước moccasin tùy loài.

A venomous American pit viper.

美洲毒蛇

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại giày hoặc dép bệt làm bằng da mềm, không có gót riêng, đế được gập lên xung quanh và khâu vào phần trên theo đường may đơn giản; kiểu giày truyền thống có nguồn gốc từ người da đỏ Bắc Mỹ.

A soft leather slipper or shoe strictly one without a separate heel having the sole turned up on all sides and sewn to the upper in a simple gathered seam in a style originating among North American Indians.

一种软皮无跟鞋,周围是翻起的鞋底,源于北美印第安人。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ