Bản dịch của từ Move haste trong tiếng Việt

Move haste

Noun [U/C] Verb Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Move haste(Noun)

mˈuːv hˈeɪst
ˈmuv ˈheɪst
01

Sự thay đổi vị trí hoặc địa điểm

A change of place or position

Ví dụ
02

Một hành động mà qua đó một vật được đặt vào một vị trí chỉ định.

An action by which something is put in a specified position

Ví dụ
03

Hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác

The act of moving from one place to another

Ví dụ

Move haste(Verb)

mˈuːv hˈeɪst
ˈmuv ˈheɪst
01

Hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác

To go from one place to another

Ví dụ
02

Sự thay đổi địa điểm hoặc vị trí

To change the place or position of something

Ví dụ
03

Một hành động mà trong đó một thứ được đặt vào vị trí xác định.

To take action or to act

Ví dụ

Move haste(Adjective)

mˈuːv hˈeɪst
ˈmuv ˈheɪst
01

Sự thay đổi địa điểm hoặc vị trí

Characterized by a fast speed

Ví dụ
02

Một hành động đưa một thứ vào vị trí đã được xác định.

Effective or prompt in action

Ví dụ
03

Hành động di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác.

Done or occurring quickly hurried

Ví dụ

Move haste(Phrase)

mˈuːv hˈeɪst
ˈmuv ˈheɪst
01

Hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

In a hurried manner

Ví dụ
02

Sự thay đổi địa điểm hoặc vị trí

With urgency or speed

Ví dụ
03

Hành động đưa một vật vào vị trí xác định.

Promptly or quickly

Ví dụ