ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Move haste
Sự thay đổi vị trí hoặc địa điểm
A change of place or position
Một hành động mà qua đó một vật được đặt vào một vị trí chỉ định.
An action by which something is put in a specified position
Hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác
The act of moving from one place to another
To go from one place to another
Sự thay đổi địa điểm hoặc vị trí
To change the place or position of something
Một hành động mà trong đó một thứ được đặt vào vị trí xác định.
To take action or to act
Characterized by a fast speed
Một hành động đưa một thứ vào vị trí đã được xác định.
Effective or prompt in action
Hành động di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác.
Done or occurring quickly hurried
Hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
In a hurried manner
With urgency or speed
Hành động đưa một vật vào vị trí xác định.
Promptly or quickly