Anh - Việt

Bản dịch của từ Moves trong tiếng Việt

moves

Noun

moves (Noun)

/mˈuvz/
/mˈuvz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “move” (hành động di chuyển, bước đi, nước đi trong trò chơi hoặc động thái, bước đi trong một kế hoạch).

Dạng số nhiều của “move” (hành động di chuyển, bước đi, nước đi trong trò chơi hoặc động thái, bước đi trong một kế hoạch).

plural of move.

Ví dụ
Mạng xã hội di chuyển nhanh chóng, thay đổi xu hướng mỗi vài tuần.Social media moves quickly, changing trends every few weeks.
Nhiều bước đi trong xã hội được thúc đẩy bởi công nghệ và đổi mới.Many moves in society are driven by technology and innovation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của moves (Noun)

SingularPlural

move

moves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh