Bản dịch của từ Navigation mapping trong tiếng Việt
Navigation mapping
Noun [U/C]

Navigation mapping(Noun)
nˌævɪɡˈeɪʃən mˈæpɪŋ
ˌnævəˈɡeɪʃən ˈmæpɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình hoặc hoạt động xác định chính xác vị trí của mình và lập kế hoạch một lộ trình.
The process or activity of accurately determining ones position and planning a route
Ví dụ
