Bản dịch của từ Navigation mapping trong tiếng Việt

Navigation mapping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Navigation mapping(Noun)

nˌævɪɡˈeɪʃən mˈæpɪŋ
ˌnævəˈɡeɪʃən ˈmæpɪŋ
01

Nghệ thuật hoặc khoa học lập kế hoạch cho một lộ trình di chuyển, đặc biệt là qua những khoảng cách trên đất liền hoặc biển cả.

The art or science of plotting a route for travel particularly over distances that cover land or sea

Ví dụ
02

Một phương pháp xác định lộ trình và điều hướng di chuyển của một phương tiện hoặc người.

A method of charting a course and directing the movement of a vehicle or person

Ví dụ
03

Quá trình hoặc hoạt động xác định chính xác vị trí của mình và lập kế hoạch một lộ trình.

The process or activity of accurately determining ones position and planning a route

Ví dụ