Bản dịch của từ Négligée trong tiếng Việt

Négligée

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Négligée(Adjective)

ˈnɛɡlɪʒeɪ
ˈnɛɡlɪʒeɪ
01

(lỗi thời) Ăn mặc cẩu thả hoặc không trang trọng.

(obsolete) Carelessly or unceremoniously dressed.

Ví dụ
02

(trang phục) Theo kiểu váy ngủ; hở hang, gợi cảm.

(of clothing) In the style of a negligee; revealing, titillating.

Ví dụ

Négligée(Noun)

ˈnɛɡlɪʒeɪ
ˈnɛɡlɪʒeɪ
01

Váy ngủ rộng rãi của phụ nữ, đặc biệt là khi ngắn, ren và/hoặc hở hang; váy ngủ.

A woman's loose-fitting nightgown, especially when short, lacy and/or revealing; a nightie.

Ví dụ
02

(nay là lịch sử) Một chiếc vòng cổ bằng hạt, ngọc trai, v.v.

(now historical) A necklace of beads, pearls etc.

Ví dụ
03

(hiện nay hiếm gặp) Tình trạng ăn mặc cẩu thả hoặc ăn mặc rất không trang trọng.

(now rare) A state of careless undress or very informal attire.

Ví dụ