Bản dịch của từ Négligée trong tiếng Việt
Négligée
Adjective Noun [U/C]

Négligée(Adjective)
ˈnɛɡlɪʒeɪ
ˈnɛɡlɪʒeɪ
01
(lỗi thời) Ăn mặc cẩu thả hoặc không trang trọng.
(obsolete) Carelessly or unceremoniously dressed.
Ví dụ
02
(trang phục) Theo kiểu váy ngủ; hở hang, gợi cảm.
(of clothing) In the style of a negligee; revealing, titillating.
Ví dụ
Négligée(Noun)
ˈnɛɡlɪʒeɪ
ˈnɛɡlɪʒeɪ
Ví dụ
02
(nay là lịch sử) Một chiếc vòng cổ bằng hạt, ngọc trai, v.v.
(now historical) A necklace of beads, pearls etc.
Ví dụ
