Bản dịch của từ Nomadic tribes trong tiếng Việt

Nomadic tribes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nomadic tribes(Noun)

nəʊmˈædɪk trˈaɪbz
noʊˈmædɪk ˈtraɪbz
01

Những xã hội dựa vào chăn nuôi, săn bắn hoặc hái lượm và không có một nơi cư trú cố định.

Societies that rely on herding hunting or gathering and do not maintain a fixed home

Ví dụ
02

Các bộ tộc thường xuyên di cư theo những mô hình nhất định, thường là để tìm kiếm vùng đất chăn thả hoặc tài nguyên.

Tribes that follow a pattern of migration often in search of grazing land or resources

Ví dụ
03

Một nhóm người di chuyển từ nơi này sang nơi khác thay vì định cư lâu dài ở một địa điểm.

A group of people who move from place to place rather than settling permanently in one location

Ví dụ