Bản dịch của từ Nome trong tiếng Việt

Nome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nome(Noun)

nˈoʊm
nˈoʊm
01

Một đơn vị hành chính cổ đại của Ai Cập, mỗi "nome" là một khu vực lãnh thổ (tỉnh) được quản lý riêng; tổng cộng có 36 đơn vị như vậy trong thời cổ Ai Cập.

Each of the thirtysix territorial divisions of ancient Egypt.

古埃及的行政区划单位

Ví dụ
02

Tên gọi dùng để chỉ một đơn vị hành chính của Hy Lạp hiện đại (tương tự tỉnh hoặc khu vực hành chính).

An administrative division of modern Greece.

现代希腊的行政区划

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tên một thành phố ở phía tây Alaska, nằm trên bờ nam bán đảo Seward. Được thành lập năm 1896 như một trại khai thác vàng và trở thành trung tâm của cơn sốt vàng ở Alaska vào đầu thế kỷ 20.

A city in western Alaska on the south coast of the Seward Peninsula Founded in 1896 as a goldmining camp it became a centre of the Alaskan gold rush at the turn of the century.

阿拉斯加的一个城市,因淘金而兴起

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh