Bản dịch của từ Nurturing tree trong tiếng Việt
Nurturing tree
Noun [U/C]

Nurturing tree(Noun)
nˈɜːtʃərɪŋ trˈiː
ˈnɝtʃɝɪŋ ˈtri
Ví dụ
02
Một loại cây được sử dụng trong việc thiết kế cảnh quan hoặc các dự án bảo vệ môi trường nhằm hỗ trợ hệ động thực vật hoang dã và thúc đẩy sự đa dạng sinh học.
A tree used in landscaping or environmental projects that aims to support wildlife and promote biodiversity
Ví dụ
03
Một thuật ngữ ẩn dụ được sử dụng để mô tả một môi trường hoặc mối quan hệ hỗ trợ, thúc đẩy sự phát triển và trưởng thành.
A metaphorical term used to describe a supportive environment or relationship that fosters growth and development
Ví dụ
