Bản dịch của từ Oppose reflexivity trong tiếng Việt
Oppose reflexivity
Noun [U/C] Verb

Oppose reflexivity(Noun)
əpˈəʊz rɪflɛksˈɪvɪti
əˈpoʊz rɪˈfɫɛksɪvɪti
01
Một nguyên tắc trong triết học gợi ý rằng độ hợp lệ của một tuyên bố chỉ có thể được hiểu trong bối cảnh của nó.
A principle in philosophy suggesting that a statements validity can only be understood in terms of its context
Ví dụ
02
Tình trạng tự phản chiếu hoặc tự tham chiếu
The condition of being reflective or selfreferential
Ví dụ
Oppose reflexivity(Verb)
əpˈəʊz rɪflɛksˈɪvɪti
əˈpoʊz rɪˈfɫɛksɪvɪti
Ví dụ
02
Trong logic, thuộc tính của một quan hệ cho thấy rằng mọi phần tử đều có mối quan hệ với chính nó.
To express disagreement with to stand in opposition to
Ví dụ
