Bản dịch của từ Oryx trong tiếng Việt

Oryx

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oryx(Noun)

ˈɔːrɪks
ˈɔrɪks
01

Một trong nhiều loài linh dương thuộc chi Oryx, đặc biệt là những loài sống ở vùng khô cằn.

Any of several species of antelope in the genus Oryx particularly those inhabiting arid regions

Ví dụ
02

Một loài linh dương lớn có ở Bắc Phi và một số vùng của bán đảo Ả Rập, nổi bật với cặp sừng thẳng dài và màu sắc rực rỡ.

A large antelope found in northern Africa and parts of the Arabian Peninsula known for its long straight horns and striking coloration

Ví dụ
03

Một biểu tượng của sức mạnh và sự kiên cường thường gắn liền với những môi trường sa mạc.

A symbol of strength and endurance often associated with desert environments

Ví dụ