Bản dịch của từ Panda trong tiếng Việt

Panda

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panda(Noun)

pˈændə
pˈændə
01

Một loài thú lớn giống gấu, có bộ lông trắng và đen đặc trưng, sống ở rừng núi ở Trung Quốc. Chúng chủ yếu ăn tre và hiện ngày càng hiếm.

A large bearlike mammal with characteristic black and white markings native to certain mountain forests in China It feeds almost entirely on bamboo and has become increasingly rare.

一种大型黑白熊类哺乳动物,主要栖息于中国的山林,主要以竹子为食,现已越来越稀少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Trong bối cảnh Ấn Độ giáo) một nhà đạo sĩ thuộc giai cấp Brahmin chuyên nghiên cứu phả hệ, đưa lời khuyên tôn giáo và đảm nhiệm vai trò linh mục gia đình—cầu nguyện, cử hành nghi lễ và hướng dẫn tôn giáo cho dòng họ.

A Brahmin expert in genealogy who provides religious guidance and acts as a family priest.

家族祭司

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Panda (Noun)

SingularPlural

Panda

Pandas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh