Anh - Việt

Bản dịch của từ Panel attorney trong tiếng Việt

panel attorney

Noun

panel attorney (Noun)

/pˈænəl ˈətɝni/
/pˈænəl ˈətɝni/
AI

Nghĩa 01

Luật sư là một phần của hội đồng, thường được chỉ định để cung cấp đại diện pháp lý trong các trường hợp bị cáo không thể chi trả cho luật sư riêng.

A lawyer who is part of a panel, typically appointed to provide legal representation in cases where defendants cannot afford to hire private counsel.

Ví dụ
Luật sư trong hội đồng đã đại diện cho Maria trong vụ kiện quyền công dân tháng trước.The panel attorney represented Maria in her civil rights case last month.
Một luật sư trong hội đồng không thể đại diện cho mọi bị cáo trong cộng đồng.A panel attorney cannot represent every defendant in our community.

Nghĩa 02

Một luật sư được chọn từ danh sách luật sư được phê duyệt bởi tòa án hoặc một tổ chức cho một vụ việc cụ thể.

An attorney selected from a list of approved lawyers by a court or an organization for a specific case.

Ví dụ
Tòa án đã chỉ định một luật sư trong danh sách cho vụ bạo lực gia đình.The court assigned a panel attorney for the domestic violence case.
Không có luật sư trong danh sách cho phiên tòa sắp tới.A panel attorney is not available for the upcoming trial.

Nghĩa 03

Một thành viên của nhóm luật sư được hợp đồng để xử lý các vụ án pháp lý cho người nghèo hoặc cho một dịch vụ pháp lý cụ thể.

A member of a group of lawyers contracted to handle legal cases for the indigent or for a specific legal service.

Ví dụ
Luật sư trong nhóm đã đại diện cho Maria trong vụ phân biệt nhà ở của cô.The panel attorney represented Maria in her housing discrimination case.
Thành phố không có đủ luật sư trong nhóm cho các gia đình thu nhập thấp.The city does not have enough panel attorneys for low-income families.