Bản dịch của từ Paper pusher trong tiếng Việt
Paper pusher
Noun [U/C]

Paper pusher(Noun)
pˈeɪpɐ pˈʊʃɐ
ˈpeɪpɝ ˈpʊʃɝ
01
Một thuật ngữ miệt thị dùng để chỉ những người dành nhiều thời gian cho việc giấy tờ hơn là cho sự sản xuất thực sự hoặc việc ra quyết định.
A derogatory term for someone who spends more time on paperwork than on actual productivity or decisionmaking
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người làm việc trong vai trò hành chính hoặc quản lý thường được cho là chỉ thực hiện những nhiệm vụ thường nhật hoặc điền vào các mẫu đơn.
A person who works in a bureaucratic or administrative role often perceived as doing routine tasks or filling out forms
Ví dụ
