Bản dịch của từ Paper pusher regime trong tiếng Việt

Paper pusher regime

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paper pusher regime(Phrase)

pˈeɪpɐ pˈʊʃɐ rˈɛdʒaɪm
ˈpeɪpɝ ˈpʊʃɝ ˈrɛdʒəm
01

Một cách nhắc đến những người làm việc trong môi trường văn phòng, thường ngụ ý rằng họ thiếu sự sáng tạo hoặc công việc thực sự.

A reference to people who work in an office environment often implying a lack of creativity or genuine work

Ví dụ
02

Một thuật ngữ không chính thức chỉ một hệ thống hành chính hay quan liêu phụ thuộc quá nhiều vào giấy tờ và việc điền mẫu đơn.

An informal term for a bureaucratic or administrative system that relies on excessive paperwork and formfilling

Ví dụ
03

Một thuật ngữ mang tính châm biếm dành cho một chính phủ hoặc tổ chức được đặc trưng bởi sự kém hiệu quả do các chính sách quan liêu.

A derogatory term for a government or organization characterized by ineffectiveness due to its bureaucratic policies

Ví dụ