Bản dịch của từ Paper pusher regime trong tiếng Việt
Paper pusher regime
Phrase

Paper pusher regime(Phrase)
pˈeɪpɐ pˈʊʃɐ rˈɛdʒaɪm
ˈpeɪpɝ ˈpʊʃɝ ˈrɛdʒəm
Ví dụ
02
Một thuật ngữ không chính thức chỉ một hệ thống hành chính hay quan liêu phụ thuộc quá nhiều vào giấy tờ và việc điền mẫu đơn.
An informal term for a bureaucratic or administrative system that relies on excessive paperwork and formfilling
Ví dụ
03
Một thuật ngữ mang tính châm biếm dành cho một chính phủ hoặc tổ chức được đặc trưng bởi sự kém hiệu quả do các chính sách quan liêu.
A derogatory term for a government or organization characterized by ineffectiveness due to its bureaucratic policies
Ví dụ
