Anh - Việt

Bản dịch của từ Perceptively trong tiếng Việt

perceptively

Adverb

perceptively (Adverb)

/pəɹsˈɛptɪvli/
/pəɹsˈɛptɪvli/
AI

Nghĩa 01

một cách nhạy bén, có khả năng nhận ra và hiểu nhanh chóng, rõ ràng các điều xảy ra hoặc ý nghĩa của sự việc

in a way that is able to notice and understand things quickly and clearly.

Ví dụ
Cô ấy đã phân tích một cách sâu sắc vấn đề xã hội trong bài thi nói IELTS của mình.She perceptively analyzed the social issue during her IELTS speaking test.
Anh ấy không thể nhận diện một cách sâu sắc các điểm chính trong bài viết IELTS.He couldn't perceptively identify the key points in the IELTS writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh