Bản dịch của từ Phone-ins trong tiếng Việt
Phone-ins
Noun [U/C]

Phone-ins(Noun)
fˈəʊnɪnz
ˈfoʊnɪnz
Ví dụ
02
Một cách sắp xếp cho sự tham gia của công chúng vào cuộc thảo luận thông qua các cuộc gọi điện thoại.
An arrangement for public participation in a discussion through phone calls
Ví dụ
