Anh - Việt

Bản dịch của từ Pledged trong tiếng Việt

pledged

Verb

pledged (Verb)

/plˈɛdʒd/
/plˈɛdʒd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “pledge” — nghĩa là đã hứa, cam kết, hoặc đã đem (tài sản) làm vật đảm bảo.

simple past and past participle of pledge.

Ví dụ
Họ đã cam kết 10.000 đô la để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.They pledged $10,000 to support local charities during the fundraiser.
Cô ấy đã không cam kết bất kỳ khoản tiền nào cho dự án xã hội năm ngoái.She did not pledge any money for the social project last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pledged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pledge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pledged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pledged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pledges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pledging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh