Anh - Việt

Bản dịch của từ Plunged trong tiếng Việt

plunged

Verb

plunged (Verb)

/plˈʌndʒd/
/plˈʌndʒd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của 'plunge', nghĩa là đã lao xuống, đã nhúng mạnh hoặc đã rơi nhanh vào một trạng thái/địa điểm nào đó.

simple past and past participle of plunge.

Ví dụ
Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm xuống 5% năm ngoái ở California.The unemployment rate plunged to 5% last year in California.
Cộng đồng không rơi vào tuyệt vọng sau thảm họa.The community did not plunge into despair after the disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của plunged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plunge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

plunged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

plunged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

plunges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

plunging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh