Bản dịch của từ Practice non violence trong tiếng Việt
Practice non violence
Noun [U/C] Verb Phrase

Practice non violence(Noun)
pɹˈæktəs nˈɑn vˈaɪələns
pɹˈæktəs nˈɑn vˈaɪələns
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc lặp đi lặp lại một hoạt động hay kỹ năng nào đó để nâng cao khả năng thành thạo.
Practicing an activity or skill repeatedly to improve proficiency.
反复练习某项技能或活动,以提升熟练程度的行为
Ví dụ
Practice non violence(Verb)
pɹˈæktəs nˈɑn vˈaɪələns
pɹˈæktəs nˈɑn vˈaɪələns
Ví dụ
02
Thực hiện một hoạt động lặp đi lặp lại hoặc đều đặn nhằm nâng cao hoặc duy trì khả năng của bản thân.
Practicing an activity repeatedly or regularly to improve or maintain proficiency.
为了提高或保持技能,通过不断重复或定期进行某项活动
Ví dụ
Practice non violence(Phrase)
pɹˈæktəs nˈɑn vˈaɪələns
pɹˈæktəs nˈɑn vˈaɪələns
Ví dụ
Ví dụ
03
Cam kết giải quyết tranh chấp bằng các biện pháp không mang tính hung hãn
A commitment to settling disputes through non-aggressive means.
承诺通过非激进行为解决争端
Ví dụ
