Bản dịch của từ Preserve allegiance trong tiếng Việt

Preserve allegiance

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preserve allegiance(Noun)

prɪzˈɜːv ɐlˈiːdʒəns
prɪˈzɝv ˈɔɫədʒəns
01

Hành động cam kết hoặc gắn bó với một nhà cai trị hoặc bậc quân vương.

The act of pledging or binding oneself to a ruler or sovereign

Ví dụ
02

Sự trung thành với một tập hợp lý tưởng hoặc nguyên tắc.

Faithfulness to a set of ideals or principles

Ví dụ
03

Một cam kết hoặc lòng trung thành đối với một người, một nhóm hoặc một lý tưởng.

A commitment or loyalty to a person group or cause

Ví dụ

Preserve allegiance(Phrase)

prɪzˈɜːv ɐlˈiːdʒəns
prɪˈzɝv ˈɔɫədʒəns
01

Một sự cam kết hoặc lòng trung thành đối với một cá nhân, nhóm hoặc lý tưởng.

To maintain a commitment to loyalty or duty

Ví dụ
02

Hành động cam kết hoặc ràng buộc bản thân với một người cai trị hoặc bậc quân vương.

To uphold a pledge of loyalty to someone or something

Ví dụ
03

Sự trung thành với một tập hợp những lý tưởng hoặc nguyên tắc.

To continue to show allegiance despite challenges or changes

Ví dụ