Bản dịch của từ Proconsul trong tiếng Việt

Proconsul

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proconsul(Noun)

pɹoʊkˈɑnsl
pɹoʊkˈɑnsl
01

Một viên thống đốc hoặc viên chức đại diện (thay mặt) tổng lãnh sự/đặc khu trong một thuộc địa hiện đại — tức là người được cử làm quản lý, cai trị hoặc thay mặt chính quyền ở một vùng lãnh thổ thuộc địa.

A governor or deputy consul of a modern colony.

Ví dụ
02

Một thống đốc tỉnh thời La Mã cổ đại được ủy quyền thay thế hoặc nắm nhiều quyền lực tương tự như một quan consul (tức là có quyền hành chính và quân sự rộng lớn trong tỉnh).

A governor of a province in ancient Rome having much of the authority of a consul.

Ví dụ
03

Một loài linh trưởng hóa thạch thuộc nhóm hominoid sống vào thế Miocen dưới ở Đông Phi; được coi là một trong những tổ tiên chung cuối cùng của người và các loài đại tinh tinh/khỉ lớn.

A fossil hominoid primate found in Lower Miocene deposits in East Africa one of the last common ancestors of both humans and the great apes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ