Bản dịch của từ Provider absence trong tiếng Việt

Provider absence

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Provider absence(Noun)

prəvˈaɪdɐ ˈæbsəns
ˈprɑvɪdɝ ˈæbsəns
01

Một người cung cấp những nhu cầu thiết yếu như thực phẩm, chỗ ở hoặc sự chăm sóc.

One that supplies necessities like food shelter or care

Ví dụ
02

Một công ty hoặc tổ chức cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ

A company or entity that supplies goods or services

Ví dụ
03

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp một cái gì đó, đặc biệt là dịch vụ hoặc sản phẩm.

A person or organization that provides something especially a service or product

Ví dụ

Provider absence(Noun Uncountable)

prəvˈaɪdɐ ˈæbsəns
ˈprɑvɪdɝ ˈæbsəns
01

Một công ty hoặc tổ chức cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ

The time during which someone is absent

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp một cái gì đó, đặc biệt là dịch vụ hoặc sản phẩm.

The state of being away from a place or person

Ví dụ
03

Người cung cấp những thứ cần thiết như thực phẩm, chỗ ở hoặc sự chăm sóc.

The fact of not being present

Ví dụ