Bản dịch của từ Quadrille trong tiếng Việt

Quadrille

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quadrille(Noun)

kwədɹˈɪl
kwədɹˈɪl
01

Một lưới kẻ ô nhỏ theo hàng và cột, thường in trên giấy để viết hoặc vẽ theo ô vuông.

A ruled grid of small squares especially on paper.

Ví dụ
02

Một trò chơi bài với bốn người chơi (thuộc thể loại ‘trick-taking’), dùng bộ bài chỉ còn 40 lá (không có các lá 8, 9 và 10). Trò này thịnh hành vào thế kỷ 18.

A tricktaking card game for four players using a pack of forty cards ie one lacking eights nines and tens fashionable in the 18th century.

Ví dụ
03

Một điệu nhảy vuông kiểu cổ, thường do bốn đôi cùng nhảy (tạo thành hình vuông). Điệu nhảy này gồm nhiều phần (thường năm phần), mỗi phần là một chuỗi bước riêng biệt hoàn chỉnh.

A square dance performed typically by four couples and containing five figures each of which is a complete dance in itself.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh