quote
quote (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Dấu dùng để đánh dấu trích dẫn hoặc báo hiệu lời nguyên văn, thường là dấu ngoặc kép (ví dụ: “ ”).
Quotation marks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của quote (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
quote | quotes |
Kết hợp từ của quote (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trích dẫn ẩn danh anonymous quote | Trong bài luận IELTS, tôi đã sử dụng một câu trích dẫn ẩn danh để hỗ trợ ý tưởng về mạng xã hội. In the IELTS essay, I used an anonymous quote to support my ideas about social media. |
trích dẫn trực tiếp direct quote | Trong bài thi nói IELTS, bạn có thể dùng một câu trích dẫn trực tiếp từ một người nổi tiếng để hỗ trợ câu trả lời về các vấn đề xã hội. In the IELTS speaking test, you can use a direct quote from a famous person to support your answer about social issues. |
dấu nháy kép double quote | Trong ứng dụng xã hội, người dùng dùng dấu ngoặc kép để chia sẻ những khoảnh khắc vui nhộn. In the social app, users double quote messages to share funny moments. |
dấu nháy đơn single quote | Nhiều người sử dụng dấu nháy đơn trong bài đăng trên mạng xã hội để nhấn mạnh. Many people use single quotes in social media posts for emphasis. |
trích dẫn đáng nhớ memorable quote | Martin Luther King Jr. có nhiều câu nói đáng nhớ về bình đẳng và công lý. Martin Luther King Jr. had many memorable quotes about equality and justice. |
quote (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của quote (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | quote |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | quoted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | quoted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | quotes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | quoting |
Kết hợp từ của quote (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được trích dẫn rộng rãi widely quoted | Bài viết của John Smith được trích dẫn rộng rãi trong các cuộc thảo luận xã hội. The article by John Smith is widely quoted in social discussions. |

